Home
|
Contact
|
Map
Dạy - dịch thuật tiếng Đức và tiếng Việt
Deutsch und Vietnamesisch unterrichten und übersetzen
Teaching and Translating Vietnamese and German
THỨC ĂN, BỮA ĂN: FOOD, MEALS
1. Các thức ăn
:
- (Sự) đói
:
hunger
- Khẩu vị
:
appetite
- (Sự) khát
:
thirst
- Thức ăn
:
food
- Lương thực/thực phẩm
:
supplies/victuals
- (Một) món ăn
:
a dish
- (Một) bữa ăn
:
a meal
- Bữa cơm
:
a repast
- Bữa cỗ
:
a feast
- Bữa tiệc
:
a banquet
- Bữa sáng
:
breakfast
- Bữa trưa
:
lunch
- Bữa chiều
:
dinner
- Bữa tối
:
supper
- Món khai vị
:
a hors-d’oeuvre/ a sidedish
- Nước thịt hầm
:
clear soup
- Súp
:
thick soup
- Nước thịt luộc/nước dùng
:
broth
- Cá
:
fish
- Thịt
:
meat
- Thịt quay
:
the roast/the oint
- Thịt bò
:
beef
- Thịt bò quay
:
roast beef
- Sườn bò
:
a rib of beef
- Bít-tết
:
a beefsteak
- Thịt bê
:
veal
- Sườn bê
:
a veal-cutlet
- Bầu dục bê
:
veal-kidneys
- Thịt cừu
:
mutton
- Đùi cừu
:
leg of mutton
- (Thịt) vai cừu
:
shoulder of mutton
- (Thịt) sườn cừu
:
a mutton-chop
- (Thịt) sườn cừu non
:
a lamb-chop
- Ra-gu cừu
:
Irish stew
- Thịt lợn
:
pork
- Giăm-bông
:
ham
- Xúc xích
:
a sausage
- Thịt lợn muối/ xông khói
:
bacon
- Thịt thú rừng
:
game
- Gà tơ
:
chicken
- Ngỗng quay
:
a roast-goose
- Pa-tê
:
a pie
- Xốt (chấm thịt quay)
:
the gravy
- Xốt
:
the sauce
- (Một) miếng
:
a piece
- (Một) lát
:
a slice
- Sữa
:
milk
- Trứng
:
an egg
- Lòng/tròng đỏ (trứng)
:
the yolk
- Lòng/tròng trắng (trứng)
:
the white
- Trứng lo-coóc
:
soft-boiled egg
- Trứng lập là
:
fried eggs
- Trứng tráng
:
scrambled eggs
- Trứng luộc
:
hard-boiled
- Trứng rán
:
an omelet
- Trứng (và) giăm-bông
:
ham and eggs
- Trứng chần (bỏ vỏ)
:
poached eggs
- Trứng với thịt muối
:
eggs and bacon
- Bơ
:
butter
- Phó-mát
:
cheese
- Kem
:
cream
- Rau
:
Vegetables
- Khoai tây
:
a potato
- Khoai tây rán
:
chips/chip potatoes
- Khoai tây nghiền
:
mashed potatoes
- Rau (đóng) hộp
:
tinned vegetables
- Quả (đóng) hộp
:
bottled fruits
- Mứt quả
:
compote of fruit
- Mứt cam
:
marmalade
- Mứt quả/trái cây
:
jam
- Mứt dâu
:
btrawberry jam
- Mơ ngâm đường
:
apricot jam
- Bánh mì
:
bread
- Một cái/ổ bánh
:
a loaf
- Bánh mì trắng
:
white bread
- Bánh mì đen
:
brown bread
- Bánh mì nướng
:
toast
- Ruột bánh mì
:
the crumb
- Cùi/vỏ bánh mì
:
the crust
- (Một) mẩu
:
a crumb
- Bột (đã nhào)
:
the dough
- Bánh ngọt
:
pastry
- Bánh mì tròn
:
a roll
- Bánh ga-tô/ bánh ngọt
:
a cake
- Bánh kem mứt táo
:
an apple-tart
- Bánh tẩm gừng
:
gingerbread
- Bánh pu-đinh
:
a pudding
- Kem sữa/kem trứng
:
a custard
- Đồ gia vị/hương liệu
:
spices
- Gia vị
:
seasoning/flavouring
- Muối
:
salt
- Hạt tiêu/tiêu
:
pepper
- Ớt (khô)
:
chilli
- Dầu (ô-liu)
:
(olive)-oil
- Giấm
:
vineger
- Món ngâm giấm
:
pickles
- Tương cải/mù-tạc
:
mustard
- Rau mùi tây
:
parsley
- Rau mùi
:
chervil
- Rau húng/rau thơm
:
mint
- Va-ni
:
vanilla
- Đường
:
sugar
- Món tráng miệng
:
the dessert; sweets
- Kẹo
:
a sweet/candy
- (Một) miếng đường
:
a sugar-loaf
- Sô-cô-la
:
chocolate
2. Thức uống
:
Drinks
- Nước
:
water
- Nước khoáng
:
mineral water
- Nước (có) ga
:
aerated wter/soda-water
- Bia
:
beer
- Bia nâu
:
stout
- Bia đen
:
porter
- Vang trắng
:
white wine
- Vang đỏ
:
red wine
- Rượu táo
:
cider
- Sâm-banh
:
champagne
- Vang sủi (tăm)
:
sparkling-wine
- Rượu boóc-đô
:
claret
- Vang hâm (nóng)
:
mulled wine
- Rượu
:
alcohol
- Rượu mùi
:
a liqueur
- Thức uống có rượu
:
a liqueur
- Rượu mạnh
:
spirits
- Rượu trắng
:
brandy
- Rom
:
rum
- Uýt-xki
:
whisky
- Rượu gin
:
gin
- Nước chanh quả
:
lemon-squash
- Nước chanh ga
:
lemonade
- Cà-phê
:
coffee
- Cà-phê sữa
:
coffee and milk
- Chè/trà
:
tea
- (Nước) đá
:
ice
- (Một cái) kem
:
an ice(-cream)
- Kem nước đá
:
a water-ice
- Nước quả
:
fruit juice
Sports
Animal
Times
Man
Clothing
The family
Food, meal
Connected links
Javascript DHTML Tree Menu Powered by dhtml-menu-builder.com
copyright@2009 by
germancenter-st.com
design by
depro.com.vn