Home | Kontakt | Map
   
I. THỂ THAO: SPORTS
 
1. Khái quát: : General
- Thể thao : sports
- Vận động viên điền kinh : an athlete
- Nhà thể thao : a sportsman
- Vận động viên không chuyên an amateur
- Thể thao điền kinh an athletic meeting
- Cuộc thi điền kinh : athletic sports
- Người tổ chức  the organizer
- Cuộc đấu  : a match
- Cuộc thi : a competition
- Đối thủ a competitor
- Luyện tập : training
- Cuộc đấu : an event
- Người trọng tài : the referee; the umpire
- (Nhà) vô địch : a champion
- Cuộc đua giật giải vô địch : a championship
- Thành tích : a performance
- Kỷ lục  : a record
- Cúp : a cup
- Sân thể thao : the sports ground
- Sân vận động : the stadium
- Khán đài               
: the stand
- Công chúng : the public
- Khán giả : the lookers-on; the onlookers
- Sự dai sức : endurance
- Sự chống cự : resistance; stamina
- Tài năng : skill
- Sự khéo léo : cleverness; smartness
2. Hướng đạo : scouting
- Việc đi bộ : walking
- Cuộc đi chơi bộ : an excursion; a walking tour; a walking trip
- Người đi du lịch : an excursionist; a tripper
- Cuộc đi chơi bộ : a wakl
- Hướng đạo : scouting
- Người hướng đạo : a (boy)scout
- Sói con : a wolf-cub
- Túi du lịch   : a knapsack; a rucksack
- Cắm trại : camping
- Cái lều : a tent
- Vải bạt : canvas
- Cọc (lều) : a stake
- Ký túc xá thanh niên : the youth hostels
- Chỗ dừng : the halt
- Việc leo núi : mountaineering
- Người leo núi : an alpinist; a mountaineer
- Việc trèo núi : an ascent
- Gậy leo núi : an ice-axe; an alpenstock
- Chỗ ngoặt : a roundabout way
3. Trò chơi ngoài trời : outdoor games
- Việc đá bóng : football
- Sân bóng  : the football field or ground
- Cầu thủ đá bóng : a footballer
- Đội bóng : a (football) team
- Đội bóng bầu dục : a (rugby) fifteen
- Ranh giới cuộc đấu  : the boundary lines
- Gôn  : the goal
- Cột gôn : the goal-posts
- Người giữ gôn : the goal-keeper
- Cú giao bóng : the kick-off
- Hiệu đầu : half-time
- Hiệp 1, 2 : the first, second half
- Bóng pôlô  : polo
- Quần vợt  : (lawn) tennis
- Sân quần vợt  : a tennist-court
- Vợt, ra két : a racket, racquet
- Lưới : the net
- Bóng ten-nit : a (tennis) ball
- Đơn nam; đơn nữ : men’s; ladies’ singles
- Đôi nam; đôi nữ  : men’s; ladies’
- Đôi hỗn hợp : mixed doubles
- Ra bóng : service
- Bóng bàn : ping-pong or table-tennis
- Viện chơi gôn  : golf
- Sân gôn : the golf-links
- Gậy đánh gôn : a golf-club
- Cricket : cricket
- Sân cricket  : the cricket-field; the cricket-ground
- Người chơi cricket : a cricketer
- Gôn cricket : the wicket
- Gậy chơi cricket : the bat
- Đội chơi cricket : an eleven
- Chơi bóng chày : a croquet-set
- Sân chơi bóng gỗ  : a bowling-green
- Sân chơi ki : a skittle-alley

 

Sports Animals Time Man Clothing Family Food, meal

 

 
 
Verlinkte Websites
 
Javascript DHTML Tree Menu Powered by dhtml-menu-builder.com

 

   copyright@2009 by germancenter-st.com design by depro.com.vn