Home | Kontakt | Map
   
BÀI 2: ÔNG LÀ NGƯỜI NƯỚC NÀO?
LESSON 2: WHAT IS YOUR NATIONALITY?
 

I. Hội thoại (Conversations)

1. Tại câu lạc bộ quốc tế (At the International Club)
Misaki (M) – Japanese and Ali (A) – Singaporian.

M   Chào anh!  How do you do?
A   Chào chị!  How do you do?
M   Xin lỗi. Anh từ đâu đến?
Excuse me. Where are you from?
A   Tôi từ Singapo đến.
I am from Singapore.
Còn chị, chị từ đâu đến?
And you, where are you from?
M   Tôi từ Nhật đến.
I am from Japan.
A   Xin lỗi. tên chị là gì?
Excuse me. What is your name?
M   Tên tôi là Misaki.
My name is Misaki.
Còn anh, tên anh là gì?
And you, what is your name?
A   Tên tôi là Ali.
My name is Ali.
M   Anh là thành viên câu lạc bộ phải không?
You are a club-member, aren’t you?
A   Ồ, không. Tôi không phải là thành viên. Tôi là khách.
Còn chị, chị là thành viên phải không?
And you, you are a member, aren’t you?
M   Vâng. Tôi là thành viên.
Yes, I am a member.
A   Chị là nhân viên sứ quán Nhật phải không?
You are an officer at the Embassy of Japan, aren’t you?
M   Ồ, không. Tôi là sinh viên.
Oh, no. I am a student.
Còn anh, anh làm nghề gì?
And you, what’s your job?
A   Tôi là thương gia.
I am a businessman.
M   Xin lỗi. tôi có cuộc hẹn gặp ở nhà bây giờ.
I am sorry. I have an appointment at home now.
Tạm biệt anh nhé.   Good-bye.
A   Chào chị. Hẹn gặp lại chị.
Good-bye. See you again.

2. Tại buổi liên hoan mừng quốc khánh Việt Nam ở Hà Nội
(At the party on Vietnam National Day occasion in Hanoi)

[Santini (S) – Indian, Kim (Kim) – Korean and Tomita (T) – Japanese]
K   Chào ông! Chào bà!       Good evening!
T   Chào ông! Chào bà!       Good evening!
S   Chào các ông!            Good evening!
Các ông là người nước nào ạ?
What nationalities are you?
K   Tôi là người Triều Tiên. I am Korean.
T   Tôi là người Nhật Bản    I am Japanese.
Còn bà, bà là người Malaysia phải không ạ?
And you? You are Malaysian, aren’t you?
S   Ồ, không. Tôi không phải là người Malaysia.
Oh, no. I am not Malaysian.
Tôi là người Ấn Độ.      I am Indian.
Tôi từ New Dehli dến.    I am from New Dehli.
K   Bà là nhà ngoại giao phải không?
You are a diplomat, aren’t you?
S   Vâng. Tôi là nhà ngoại giao. Yes. I am a diplomat.
Còn các ông, các ông làm nghề gì?
And you? What are your job?
T   Tôi là giáo sư.          I am a professor.
Tôi dạy tiếng Việt ở Đại học Ngoại ngữ Osaka.
I teach Vietnamess in Osaka University of Foreign Languages.
K   Tôi là giám đốc công ty du lịch.
I am a director of the Tourist Company.
Xin lỗi. Tên bà là gì ạ?
Excuse me. What’s your name?
S   Tên tôi là Santini.      My name is Santini.
Đây là “các” của tôi.         This is my card-visit.
K   Cảm ơn bà.          Thank you.

II. Ngữ pháp (Grammar)

1. Making introductions (Cách giới thiệu)
Tôi xin giới thiệu với ông: Đây là bà An.
May I introduce Mrs. An to you?
Cho phép tôi giới thiệu: đây là ông Hải.
Let me introduce Mr. Hai.
Tôi xin tự giới thiệu: tên tôi là Việt Anh.
May I introduce myself my name is Viet Anh?

2. Way of asking about one’s name (Cách hỏi tên người)
Tên ông  (bà, anh, chị …) là gì?
What’s your name?
Tên tôi là Mai Hải Đăng.
My name is Mai Hai Dang.
Tên ông ấy là gì?
What is his name?
Tên ông ấy là Đỗ Mạnh Thắng.
His name is Do Manh Thang.
Note:
Tên ông là gì? = Ông tên là gì?
What is your name?
Tên tôi là Hùng. = Tôi tên là Hùng.
My name is Hung.

3. Way of asking abot one’s nationality (Cách hỏi quốc tịch)
Ông (bà, anh …) là người nước nào?
What is your nationality?
Tôi là người Malaysia.
I am Malaysian.
Ông Lee là người nước nào?
What is Mr. Lee’s nationality?
Ông ấy là người Trung quốc.
He is Chinese.

* To say about nationality, you use the word người + name of the contry (Để nói về quốc tịch, bạn dùng từ “người” + tên nước).
người Việt Nảm      the Vietnamese
người Pháp          the French
người Nhật          the Japanese
người Ấn Độ         the Indian

 

 
 
 
Verlinkte Websites
 
Javascript DHTML Tree Menu Powered by dhtml-menu-builder.com

 

   copyright@2009 by germancenter-st.com design by depro.com.vn