Home | Kontakt | Map
   
THỨC ĂN, BỮA ĂN: FOOD, MEALS
 
1. Các thức ăn :  
- (Sự) đói : hunger
- Khẩu vị : appetite
- (Sự) khát   thirst
- Thức ăn  food
- Lương thực/thực phẩm  : supplies/victuals
- (Một) món ăn a dish
- (Một) bữa ăn  : a meal
- Bữa cơm : a repast
- Bữa cỗ    a feast
- Bữa tiệc  : a banquet
- Bữa sáng  : breakfast
- Bữa trưa : lunch
- Bữa chiều  : dinner
- Bữa tối  : supper
- Món khai vị : a hors-d’oeuvre/ a sidedish
- Nước thịt hầm 
: clear soup
- Súp : thick soup
- Nước thịt luộc/nước dùng : broth
- Cá : fish
- Thịt   : meat
- Thịt quay  : the roast/the oint
- Thịt bò : beef
- Thịt bò quay   : roast beef
- Sườn bò : a rib of beef
- Bít-tết : a beefsteak
- Thịt bê : veal
- Sườn bê : a veal-cutlet
- Bầu dục bê : veal-kidneys
- Thịt cừu  : mutton
- Đùi cừu : leg of mutton
- (Thịt) vai cừu  : shoulder of mutton
- (Thịt) sườn cừu : a mutton-chop
- (Thịt) sườn cừu non : a lamb-chop
- Ra-gu cừu  : Irish stew
- Thịt lợn : pork
- Giăm-bông  : ham
- Xúc xích : a sausage
- Thịt lợn muối/ xông khói  : bacon
- Thịt thú rừng    : game
- Gà tơ  : chicken
- Ngỗng quay : a roast-goose
- Pa-tê 
: a pie
- Xốt (chấm thịt quay) : the gravy
- Xốt : the sauce
- (Một) miếng : a piece
- (Một) lát : a slice
- Sữa : milk
- Trứng : an egg
- Lòng/tròng đỏ (trứng) : the yolk
- Lòng/tròng trắng (trứng)  : the white
- Trứng lo-coóc    : soft-boiled egg
- Trứng lập là  : fried eggs
- Trứng tráng  : scrambled eggs
- Trứng luộc   : hard-boiled
- Trứng rán     : an omelet
- Trứng (và) giăm-bông : ham and eggs
- Trứng chần (bỏ vỏ) : poached eggs
- Trứng với thịt muối  : eggs and bacon
- Bơ   : butter
- Phó-mát : cheese
- Kem : cream
- Rau  : Vegetables
- Khoai tây : a potato
- Khoai tây rán : chips/chip potatoes
- Khoai tây nghiền 
: mashed potatoes
- Rau (đóng) hộp : tinned vegetables
- Quả (đóng) hộp  : bottled fruits
- Mứt quả : compote of fruit
- Mứt cam   : marmalade
- Mứt quả/trái cây  : jam
- Mứt dâu : btrawberry jam
- Mơ ngâm đường  : apricot jam
- Bánh mì  : bread
- Một cái/ổ bánh : a loaf
- Bánh mì trắng  : white bread
- Bánh mì đen : brown bread
- Bánh mì nướng  : toast
- Ruột bánh mì  : the crumb
- Cùi/vỏ bánh mì : the crust
- (Một) mẩu : a crumb
- Bột (đã nhào)   : the dough
- Bánh ngọt  : pastry
- Bánh mì tròn : a roll
- Bánh ga-tô/ bánh ngọt : a cake
- Bánh kem mứt táo : an apple-tart
- Bánh tẩm gừng : gingerbread
- Bánh pu-đinh : a pudding
- Kem sữa/kem trứng  : a custard
- Đồ gia vị/hương liệu  : spices
- Gia vị  : seasoning/flavouring
- Muối   : salt
- Hạt tiêu/tiêu  : pepper
- Ớt (khô)  : chilli
- Dầu (ô-liu) : (olive)-oil
- Giấm : vineger
- Món ngâm giấm : pickles
- Tương cải/mù-tạc : mustard
- Rau mùi tây : parsley
- Rau mùi : chervil
- Rau húng/rau thơm : mint
- Va-ni : vanilla
- Đường
: sugar
- Món tráng miệng : the dessert; sweets
- Kẹo : a sweet/candy
- (Một) miếng đường : a sugar-loaf
- Sô-cô-la : chocolate
2. Thức uống  : Drinks
- Nước : water
- Nước khoáng : mineral water
- Nước (có) ga : aerated wter/soda-water
- Bia : beer
- Bia nâu
: stout
- Bia đen : porter
- Vang trắng  : white wine
- Vang đỏ  : red wine
- Rượu táo  : cider
- Sâm-banh : champagne
- Vang sủi (tăm) : sparkling-wine
- Rượu boóc-đô : claret
- Vang hâm (nóng) : mulled wine
- Rượu : alcohol
- Rượu mùi  : a liqueur
- Thức uống có rượu : a liqueur
- Rượu mạnh : spirits
- Rượu trắng : brandy
- Rom  : rum
- Uýt-xki
: whisky
- Rượu gin  : gin
- Nước chanh quả  : lemon-squash
- Nước chanh ga : lemonade
- Cà-phê : coffee
- Cà-phê sữa : coffee and milk
- Chè/trà : tea
- (Nước) đá : ice
- (Một cái) kem   : an ice(-cream)
- Kem nước đá   : a water-ice
- Nước quả   : fruit juice
 
 
Verlinkte Websites
 
Javascript DHTML Tree Menu Powered by dhtml-menu-builder.com

 

   copyright@2009 by germancenter-st.com design by depro.com.vn