Home | Kontakt | Map
   
ĐỘNG VẬT: ANIMAL 
 
1. Khái quát   General
- Lợn   : hog/ swine
- Lợn nái    : sow
- Lợn (thịt)  pig
- Lợn côn piglet
- Mõm (lợn)   : snout
- Lông lợn  bristle
- Cừu (đực)  : ram
- Cừu cái : ewe
- Dê đực he-goat
- Dê cái : goat
- Dê con : kid
- Cừu (nói chung) : sheep
- Người chăn cừu  : sheep-farmer
- Chuồng cừu : sheep-fold
- Đàn (cừu/ dê..)   : flock
- Lông cừu  : fleece
- Việc xén lông (cừu) : shearing
- Thời kỳ xén lông : shearing-time
- Chó : dog
- Chó cái : bitch
- Chó non/ chó con : puppy
- Chó ngao  : cur
- Chó xù   : water-spaniel
- Chó xoăn : poodle
- Chó săn thỏ : greyhound
- Chó săn : hound
- Chó giữ nhà           :  
: watch-dog
- Chó chăn cừu : shepherd’s dog
- Chó của cảnh sát/ cảnh khuyển : police-dog
- Chó bundoc (mặt ngắn, thấp) : bull-dog
- Chó sục : terrier
- Chó xanhbécna : a St. Bernard
- Chó tenơvơ : a Newfoundland
- Chó lai : longrel
- Chân  : paw
- Mõm : snout/muzzle/mouth
- Rọ mõm : muzzle
- Dây cổ/ cổ dễ : collar
- Dây dắt (chó…) : leash
- Chó dại : mad dog
- Thú y : veterinary surgeon
- Mèo                  
: cat
- Mèo đực  : tom-cat
- Mèo cái : she-cat
- Mèo con : kitten
- Meo! Meo : puss! Pussy!
- Thỏ   : rabbit
- Da (động vật) : hide/skin
- Da ngựa : horsehide
- Da bò : cowhide
- Da cừu/ (hoẵng)
: sheep skin
- Da đanh (một giống) : buckskin
- Da thỏ : rabbitskin
- Da lông chuột chũi : moleskin
- Khăn quàng lông thú : fur
- Da (thuộc rồi) : leather
- Trâu : Buffalo
- Trâu (đực) : buffllo
- Trâu cái : cow buffalo
- Trâu mộng  : gelded buffalo
- Con nghé : buffalo calf
- Trâu bò : bovine

 

Sports Animals Time Man Clothing Family Food, meal

 

 
Verlinkte Websites
 
Javascript DHTML Tree Menu Powered by dhtml-menu-builder.com

 

   copyright@2009 by germancenter-st.com design by depro.com.vn